Lớp học kế toán thuế tại Hà Nội thực hành trên chứng từ sống



Bài tập kế toán chi phí có lời giải

giam gia thang 101 Bài tập kế toán chi phí có lời giải

Bài tập kế toán chi phí có lời giải – lopketoanthue.com tổng hơp mốt số bài tập kế toán chi phí có lời giản cho các bạn sinh viên ngành kế toán đang học kế toán chi phí.

BÀI 60Công ty cổ phần PN tổ chức 2PX gồm 2 bộ phận phục vụ là PX điện và PX sữa chữa, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Theo tài liệu về chi phí sản xuất của 2 PX trong tháng 12 như sau:

  1. 1.      Chi phí sản xuất dở dang trong kỳ: PXSC 2.400.000đ
  2. 2.      Tập hợp CPSX trong kỳ như sau:

Chi phí sản xuất

PX điện

PX sữa chữa

Sx sản phẩm

Phục vụ qlý

Sx sản phẩm

Phục vụ qlý

Giá thực tế NVL xuất dùng

6.750.000

225.000

11.700.000

337.000

Giá thực tế CCDC xuất dùng

+ Loại phân bổ 1kỳ

+ Loại phân bổ 2kỳ

-

-

-

-

450.000

675.000

-

-

-

-

-

1.125.000

Tiền lương phải trả

1.350.000

450.000

2.250.000

450.000

Khấu hao TSCĐ

-

2.250.000

-

3.825.000

Dịch vụ mua ngoài

-

450.000

-

427.000

Chi phí khác bằng tiền

-

265.000

-

387.000

  1. 3.      Kết quả sản xuất của của từng phân xưởng:

-         Phân xưởng điện: Thực hiện được 27.000Kwh điện, trong đó dùng ở phân xưởng điện 1.350Kwh, thắp sáng PXSC 3.150Kwh cung cấp cho PXSX chính 11.250Kwh, cung cấp cho BPBH 6.750Kwh, cung cấp cho bộ phận QLDN 4.500Kwh

-         Phân xưởng SC: Thực hiện 990h công sữa chữa, trong đó sữa chữa cho MMTB ở PXSC 22,5h, SC MMTB ở PX điện 67,5h, SC MMTB ở PXSX là 2250h, SC MMTB ở BPBH là 450h, SC sản phẩm bảo hành trong kỳ là 180h, SC thường xuyên MMTB ở

  1. 4.      Cho biết định mức chi phí điện: 750đ/kwh, sữa chữa 45.000đ/giờ công

Yêu cầu: Tính Z thực tế, dịch vụ cung cấp cho các bộ phận chức năng theo 2 trường hợp:

-         Trường hợp PX phụ không cung cấp sp lẫn nhau

-         Trường hợp PX phụ cung cấp sp lẫn nhau

BÀI LÀM: (ĐVT: 1.000 ĐỒNG)

  1. a.      Trường hợp PX phụ không cung cấp sản phẩm lẫn nhau

& Chọn phương pháp trực tiếp (đvt: 1.000đ)

PX Điện                                                                        PX sữa chữa

Nợ TK621            6.750                                                        Nợ TK621      11.700

Có TK152             6.750                                                     Có TK152          11.700

Nợ TK622            1.647                                                        Nợ TK622      2.745

Có TK334             1.350                                                          Có TK334      2.250

Có TK338             297                                                             Có TK338      495

Nợ TK627            4.526,5                                                     Nợ TK627      6.087,5

Có TK 152            225                                                             Có TK 152     337

Có TK153             675                                                             Có TK142      562,5

Có TK142             337,5                                                          Có TK334      450

Có TK334             450                                                             Có TK338      99

Có TK338             99                                                               Có TK214      3.825

Có TK214             2.250                                                          Có TK331      427

Có TK331             450                                                             Có TK111      387

Có TK111             265

Kết chuyển                                                                                        Kết chuyển

Nợ TK154            12.923,5                                                   Nợ TK154      20.532,5

Có TK621             6.750                                                          Có TK621        11.700

Có TK622             1.647                                                          Có TK622          2.745

Có TK627             4.526,5                                                      Có TK627      6.087,5

Chi phí sản xuất đơn vị của điện =  * 1.000 = 574,3đ/Kwh

Nợ TK627            6.460,875

Nợ TK641            3.876,525

Nợ TK642            2.584,350

Có TK154(Đ)               12.923,50

Chi phí sản xuất đơn vị của SC =  *1.000 = 2.336ngđ/h công

Nợ TK627            5.256

Nợ TK641            14.716,8

Nợ TK642            1.051,2

             TK 154(SC)   

SD: 2.400

5.256(627)
621) 11.700 14.716,8(641)
622) 2.745 

627) 6.087,5

1.051,2 (642)

20.532,5

20.484

SD:1.912,5

Có TK154 (SC)    20.484

Sơ đồ tài khoản (ĐVT: 1.000đ

             TK 154(Đ)   

SD: 0

6.460,875(627)
621) 6.750 3.876,525(641)
622)1.647 

627) 4.526,5

2.584,350(642) 

 

12.923,5

12.923,5

SD: 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. b.      Trường hợp PX phụ cung cấp SP lẫn nhau:

                         Chọn PA chi phí sx định mức (KH)

  • Chi phí sản xuất điện cung cấp cho sữa chữa: 3.150 x 750 = 2.362.500đ
  • Chi phí sản xuất sữa chữa cung cấp cho Điện: 67,5 x 45.000 = 3.037.500đ

Ztt­đvịĐiện)= =604 đ/kwh

Zttđvị­(SC)=  =22.606đ/giờ công

Nợ TK627            6.795                                                        Nợ TK627      5.086,35

Nợ TK641            4.077                                                        Nợ TK641      14.241,78

Nợ TK642            2.718                                                        Nợ TK642      1.017,27

Có TK154(Đ)            13.590                                                   CóTK154(SC) 20.345,4

          TK 154(SC)   

SD: 2.400

915,525 (627)
621) 11.700 2.563,47 (641)
622) 2.745 

627) 6.087,5

154Đ)2.362,5

1.017,27(642) 

3.037,5(154Đ)

22.895

23.382,5

SD: 2.850

Sơ đồ TK

            TK 154(Đ)   

SD: 0

6.795(627)
621) 6.750 4.077(641)
622) 1.647 

627) 4.526,5

154SC) 3.037,5

2.718 (642) 

154SC)2.362,5

15.961

15.961

SD: 0

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tập kế toán chi phí có lời giải

 

BÀI 61: DN A trong tháng 12/2006 có tài liệu về CPSX-spH như sau (đơn vị tính: đồng)

Phát sinh

SP hoàn thành

Sản phẩm dở dang

NVLTT

NCTT

SXC

Số lượng

%

1

320.000

37.600

75.200

100

15

40

2

-

41.280

68.800

90

12

60

3

-

46.400

69.600

75

16

50

Đánh giá SPDDCK theo phương pháp ƯLHTTĐ

Yêu cầu:

  1. Tính ZSPHT theo phương án có tính giá BTP
  2. Tính ZSPHT theo phương án không có tính giá BTP

BÀI LÀM:

  1. a.   Theo phương án có tính Z BTP
          TK 154(I)   

SD: 0

621)320.000
622) 37.600 

627) 75.200

247.500(154II) 

 

 

 

432.800

384.676

SD: 48.124,04

Giai đoạn 1: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ1

DC (VLTT)= * 15 = 41.739,13

DC (NCTT)= * 15*40% = 2.128,302

DC (SXC)= * 15*40% = 4.256,604

Tổng DC = 48.124,04

Tổng ZBTP1 = 0 + 432.800 – 48.124,04 = 384.676

Giá thành đơn vị BTP1 = 384.676/100=3.848,76

 

Phiếu tính giá thành sản phẩm

Loại sp: BTP1

Tháng 01

Khoản mục

Dđ

CPP/STK

Dc

Tổng ZBTP1

Zđvị

Chuyển Gđ2

CPNVLTT

-

320.000

41.739,13

278.260,9

2.782,609

278.260,9

CPNCTT

-

37.600

2.128,302

35.471,7

354,717

35.471,7

CPSXC

-

75.200

4.256,604

70.943,4

709,434

70.943,4

Cộng

-

432.800

48.124,04

384.676

3.848,76

384.676

Giai đoạn 2: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ2

          TK 154(II)   

SD: 0

154I)348.676
622) 41.280 

627) 68.800

441.345,9(154III) 

 

 

 

494.756

441.345,9

SD: 53.410,09

DC (VLTT)= * 12 = 32.736,58

DC (NCTT)=*12+*12*60%

4.173,141 + 3.057,778 = 7.230,919

DC (SXC)= *12+*12*60%

8.346,282 + 5.096,296 = 13.442,58

Tổng DC = 53.410,09

Tổng ZBTP2 = 384.676+41.280+68.800-53.410,09=441.345,9

Giá thành đơn vị BTP2 = 441.345,9/90=4.903,843đ/sp

Phiếu tính giá thành sản phẩm

Loại sp: BTP2

Tháng 01

Khoản mục

Dđ

CPP/STK

Dc

BTP H2

Chuyển GĐ3

BTP1

GĐ2

BTP­1

GĐ2

Tổng Z

Zđvị

CPNVLTT

-

278.260,9

-

32.736,58

-

245.524,3

2.728,048

245.524,3

CPNCTT

-

35.471,7

41.280

4.173,141

3.057,778

69.520,78

772,4531

69.520,78

CPSXC

-

70.943,4

68.800

8.346,282

5.096,296

126.291,8

1.403,242

126.291,8

Cộng

-

384.676

110.080

45.256

8.154,074

441.336,9

4.903,843

441.336,9

 

Giai đoạn 3. Đánh giá spdd cuối kỳ

DC (VLTT)= x 16 = 43.169,11đ

DC (NCTT)= * 16+*16*50%

12.223,43 + 4.472,289 = 16.695,72đ

DC (SXC)= * 16+*16*50%

= 22.205,16 +    6.708,434 = 28.913,59đ

Tổng DC = 88.778,42

Tổng Z = 441.336,9 + 46.400 + 69.600 – 88.778,42 = 468.559

Giá thành đơn vị = 468.559/75 =6.247,447đ/sp

Phiếu tính giá thành sản phẩm

Loại sp: TP H

Tháng 01

Khoản mục

Dđ

CPP/STK

Dc

TP

BTP2

Trong kỳ

BTP­2

Trong kỳ

Tổng Z

Zđvị

CPNVLTT

-

245.524,3

-

43.169,11

-

202.355,2

2.698,069

CPNCTT

-

69.520,78

46.400

12.223,43

4.472,289

99.225,06

1.323,001

CPSXC

-

126.291,8

69.600

22.205,16

6.708,434

166.978,2

2.226,376

Cộng

-

441.336,9

116.000

77.597,7

11.180,72

468.559

6.247,447

  1. b.   Tính Z spht theo phương án không có tính Z BTP

Chi phí sx giai đoạn 1 trong 75 spht

(VLTT)= * 75 = 203.390 (SD: 116.610)

(NCTT)= * 75 = 25.872 (SD: 11.728)

(SXC)= * 75 = 51.743 (SD: 23.457)

àTổng cpsx gđ­­1 trong 75 spht = 281.005 (SD:151.795)

Chi phí sx giai đoạn 2 trong 75 spht

(VLTT)=0

(NCTT)= * 75 = 31.527 (SD: 9.753)

(SXC)= * 75 = 52.546 (SD: 16.254)

àTổng cpsx gđ­­2 trong 75 spht = 84.073 (SD: 26.007)

Chi phí sx giai đoạn 3 trong 65 spht

(VLTT)=0

(NCTT)= * 75 = 41.928 (SD: 4.472)

(SXC)= * 75 = 62.892 (SD:6.708)

àTổng cpsx gđ3trong 75 spht = 104.819(SD: 11.181)

Phiếu tính Z sản phẩm

Loại sp: spH

Tháng 01

Khoản mục

Cpsx gđ1

Cpsx gđ2

Cpsx gđ3

Tổng Z

Zđvị

CPNVLTT

203.390

-

-

203.390

2.712

CPNCTT

25.872

31.527

41.928

99.327

1.324

CPSXC

51.743

52.546

62.892

167.181

2.229

Cộng

281.005

84.073

104.819

469.898

6.265

 

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/5 (0 votes cast)
 

Nếu bạn quan tâm tới nội dung trên website thì hãy đăng ký nhận bài viết mới nhất và các chương trình khuyến mãi của KẾ TOÁN HÀ NỘI qua mail nhé :).

    Tham gia thảo luận tại đây !

TRUNG TÂM KẾ TOÁN HÀ NỘI

ĐT: 0979 163 530
Email: tuankd3.kthn@gmail.com
Website: http://lopketoanthue.com

CS1: Lê Trọng Tấn - Thanh Xuân
CS2: Xuân Thủy - Cầu Giấy
CS3: KĐT Việt Hưng - Long Biên

CS4: KĐT Văn Khê - Hà Đông

 

CS5: Thị Trấn Đông Anh - HN
CS6: Lê Hồng Phong - TP. Nam Định
CS7: Trần Thái Tông - TP Thái Bình
CS8: Thọ Xương - TP. Bắc Giang

 

CS9: Trung Thành - TP Thái Nguyên
CS10: Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh
CS11: Lê Chân - TP Hải Phòng
CS12: Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc